EDUCATION MORDEN EDUCATION 1. feature (v) đề cao 2. respect (v) tôn trọng (n) sự tôn trọng 3. plight (n) hoàn cảnh khó khăn, cảnh ngộ khốn khổ/ lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyện (v) plight of education 4. accomplish (v) hoàn thành 5. morale (n) tinh thần, chí khí, nhuệ khí SELF-EDUCATION 1. relevant (adj) connected with what is happening or discussed (liên quan tới) correct or suitable for a particular purpose Ex: Plans to make schooling more relevant to life beyond school. 2. academic / ˌæk.əˈdem.ɪk /: thuộc nhà trường, có tính chất học thuật, mang tính lý thuyết không thực tế dùng để mô t...
Một trang Blog với những bài tiếng Anh theo từng chủ đề. Được soạn thảo cho việc tự học. Ôn luyện tiếng Anh hằng ngày với những Video và phần từ vựng chuyên về từng lĩnh vực khác nhau